Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chore

/tʃɔːr/

Đang hiển thị mục gốc chore cho “do a chore”.

Nghĩa thường dùng

việc nhà danh từ

“Sharing chores reduces stress.”Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...