Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a cleaning

/duː ə ˈkliː.nɪŋ/

Nghĩa thường dùng

dọn dẹp một không gian hoặc khu vực cụm từ

“I need to do a cleaning of my room today.”Tôi cần dọn dẹp phòng của mình hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...