do a cleanup
Nghĩa thường dùng
“We should do a cleanup of the park this weekend.”Chúng ta nên dọn dẹp công viên vào cuối tuần này.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should do a cleanup of the park this weekend.”Chúng ta nên dọn dẹp công viên vào cuối tuần này.
Đang tải...