Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a countdown

/duː ə ˈkaʊnt.daʊn/

Nghĩa thường dùng

đếm ngược để đánh dấu một thời điểm hoặc sự kiện cụm từ

“We will do a countdown to the new year.”Chúng ta sẽ đếm ngược đến năm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...