do a dance
Nghĩa thường dùng
“They will do a dance at the party.”Họ sẽ biểu diễn một điệu nhảy tại bữa tiệc.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They will do a dance at the party.”Họ sẽ biểu diễn một điệu nhảy tại bữa tiệc.
Đang tải...