Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a dance

/du ə dæns/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một điệu nhảy cụm từ

“They will do a dance at the party.”Họ sẽ biểu diễn một điệu nhảy tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...