Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a deal

/duː ə diːl/

Nghĩa thường dùng

thỏa thuận một giao dịch cụm từ

“They did a deal to sell their company.”Họ đã thỏa thuận để bán công ty của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...