Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deep dive

/diːp daɪv/

Đang hiển thị mục gốc deep dive cho “do a deep dive”.

Nghĩa thường dùng

phân tích chuyên sâu, đào bới kỹ vào một vấn đề phr. / n.

“Let's do a deep dive into customer churn data this week.”Hãy phân tích chuyên sâu dữ liệu tỷ lệ rời bỏ khách tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...