Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a degree

/ˌduː ə dɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

học lấy bằng đại học cụm từ

“I want to do a degree in computer science next year.”Năm sau tôi muốn học lấy bằng ngành khoa học máy tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...