Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

family business

/ˈfæm.ə.li ˈbɪz.nəs/

Đang hiển thị mục gốc family business cho “do a family business”.

Nghĩa thường dùng

công việc kinh doanh của gia đình cụm từ

“They run a family business.”Họ điều hành một công việc kinh doanh gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...