Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical check-up

/ˈmɛd.ɪ.kəl ˈtʃek.ʌp/

Đang hiển thị mục gốc medical check-up cho “do a medical check-up”.

Nghĩa thường dùng

khám sức khỏe cụm từ

“He has a medical check-up next week.”Anh ấy có khám sức khỏe tuần sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...