do a performance
Nghĩa thường dùng
“They will do a performance at the theater next week.”Họ sẽ trình diễn tại nhà hát vào tuần tới.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They will do a performance at the theater next week.”Họ sẽ trình diễn tại nhà hát vào tuần tới.
Đang tải...