Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a performance

/du ə pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

trình diễn một tác phẩm nghệ thuật hoặc giải trí cụm từ

“They will do a performance at the theater next week.”Họ sẽ trình diễn tại nhà hát vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...