Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a practice

/du ə ˈpræktɪs/

Nghĩa thường dùng

lặp lại một hoạt động để cải thiện kỹ năng cụm từ

“I need to do a practice of my speech before the event.”Tôi cần luyện tập bài phát biểu trước sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...