Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a presentation

/duː ə ˌprɛz.ənˈteɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

thuyết trình cụm từ

“I have to do a presentation for my class.”Tôi phải thuyết trình cho lớp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...