Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a puzzle

/duː ə ˈpʌzl/

Nghĩa thường dùng

giải hoặc lắp ráp một câu đố cụm từ

“We spent the afternoon doing a puzzle together.”Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để giải câu đố cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...