Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a quick check

/duː ə kwɪk tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra một cái gì đó một cách nhanh chóng cụm từ

“I need to do a quick check of my emails.”Tôi cần kiểm tra nhanh email của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...