Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a recap

/du ə ˈriːkæp/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt hoặc xem lại thông tin cụm từ

“Let's do a recap of what we learned today.”Hãy cùng tóm tắt những gì chúng ta đã học hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...