Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a report

/duː ə rɪˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị một tài liệu viết hoặc nói về một chủ đề cụm từ

“I need to do a report for my class.”Tôi cần làm một báo cáo cho lớp học của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...