Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a runner

/duː ə ˈrʌnə/

Nghĩa thường dùng

bỏ trốn đột ngột, thường để tránh trả tiền hoặc đối mặt với hậu quả thành ngữ

“The diner did a runner without paying the bill.”Khách ăn tẩu thoát mà không trả tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...