do a runner
/duː ə ˈrʌnə/
Nghĩa thường dùng
bỏ trốn đột ngột, thường để tránh trả tiền hoặc đối mặt với hậu quả
thành ngữ
“The diner did a runner without paying the bill.”Khách ăn tẩu thoát mà không trả tiền.