Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a talk

Nghĩa thường dùng

thuyết trình cụm từ

“I have to do a talk about the environment next week.”Tôi phải thuyết trình về môi trường vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...