Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a task list

/duː ə tɑːsk lɪst/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một danh sách những việc cần làm cụm từ

“I need to do a task list for the week.”Tôi cần tạo một danh sách nhiệm vụ cho tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...