Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a test

/duː ə tɛst/

Nghĩa thường dùng

tham gia một kỳ thi hoặc bài kiểm tra cụm từ

“I have to do a test in math tomorrow.”Tôi phải làm bài kiểm tra toán vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...