Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a test run

/duː ə tɛst rʌn/

Nghĩa thường dùng

thử nghiệm một cái gì đó trước khi sử dụng thực tế cụm từ

“We will do a test run of the new software tomorrow.”Chúng tôi sẽ thử nghiệm phần mềm mới vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...