Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do activities

Nghĩa thường dùng

tham gia các hoạt động (thể thao, giải trí) cụm từ

“At the weekend, I like to do activities with my friends.”Cuối tuần, tôi thích tham gia các hoạt động với bạn bè. (Lưu ý: NOT make or practise activities)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...