do aerobics
Nghĩa thường dùng
tập thể dục nhịp điệu
cụm từ
“I like to do aerobics at the gym every morning.”Tôi thích tập thể dục nhịp điệu ở phòng gym mỗi sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I like to do aerobics at the gym every morning.”Tôi thích tập thể dục nhịp điệu ở phòng gym mỗi sáng.
Đang tải...