Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do an analysis

/duː ən əˈnæl.ɪ.sɪs/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra một cái gì đó một cách chi tiết cụm từ

“We need to do an analysis of the data collected.”Chúng ta cần thực hiện một phân tích dữ liệu đã thu thập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...