Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do an assessment

/duː ən əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hoặc phán đoán điều gì đó cụm từ

“Teachers need to do an assessment of student progress.”Giáo viên cần thực hiện đánh giá sự tiến bộ của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...