Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do an assignment

/duː ən əˈsaɪn.mənt/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành một nhiệm vụ được giao bởi giáo viên cụm từ

“I have to do an assignment for history class.”Tôi phải làm một nhiệm vụ cho lớp lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...