Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do an exam

Nghĩa thường dùng

làm bài kiểm tra cụm từ

“You have to do an exam in biology at the end of term.”Bạn phải làm bài kiểm tra môn sinh học vào cuối học kỳ. (Lưu ý: KHÔNG dùng *make an exam; dùng sit/take an exam.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...