Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do an exercise

/du ən ˈɛksərsaɪz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một hoạt động thể chất hoặc tinh thần cụm từ

“She needs to do an exercise for her math class.”Cô ấy cần làm một bài tập cho lớp toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...