Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do an interview

/duː ən ˈɪntərvjuː/

Nghĩa thường dùng

hỏi ai đó để lấy thông tin cụm từ

“The journalist will do an interview with the celebrity.”Nhà báo sẽ phỏng vấn người nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...