do an interview
Nghĩa thường dùng
“The journalist will do an interview with the celebrity.”Nhà báo sẽ phỏng vấn người nổi tiếng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The journalist will do an interview with the celebrity.”Nhà báo sẽ phỏng vấn người nổi tiếng.
Đang tải...