Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online course

/ˈɒnlaɪn kɔːs/

Đang hiển thị mục gốc online course cho “do an online course”.

Nghĩa thường dùng

khóa học trực tuyến danh từ

“I enrolled in an online course last month.”Tôi đã đăng ký một khóa học trực tuyến vào tháng trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...