do archery
Nghĩa thường dùng
bắn cung
cụm từ
“He started to do archery when he was in high school.”Anh ấy bắt đầu bắn cung khi còn học trung học.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He started to do archery when he was in high school.”Anh ấy bắt đầu bắn cung khi còn học trung học.
Đang tải...