Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do athletics

Nghĩa thường dùng

chơi điền kinh cụm từ

“Many students do athletics as part of their school activities.”Nhiều học sinh chơi điền kinh như một phần của các hoạt động ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...