Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do away with

/ˌduː əˈweɪ wɪð/

Nghĩa thường dùng

bãi bỏ, dẹp bỏ, loại bỏ cụm động từ

“The new manager wants to do away with unnecessary paperwork.”Vị quản lý mới muốn dẹp bỏ những thủ tục giấy tờ không cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...