do away with
/ˌduː əˈweɪ wɪð/
Nghĩa thường dùng
bãi bỏ, dẹp bỏ, loại bỏ
cụm động từ
“The new manager wants to do away with unnecessary paperwork.”Vị quản lý mới muốn dẹp bỏ những thủ tục giấy tờ không cần thiết.