Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do business

/duː ˈbɪz.nɪs/

Nghĩa thường dùng

làm ăn, kinh doanh cụm từ

“They do business in several countries.”Họ làm ăn ở nhiều quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...