Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chores

/tʃɔːrz/

Đang hiển thị mục gốc chores cho “do chores”.

Nghĩa thường dùng

việc nhà danh từ

“I do my chores before I watch TV.”Tôi làm việc nhà trước khi xem TV.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...