Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do circuit training

Nghĩa thường dùng

tập luyện theo vòng cụm từ

“We usually do circuit training at the gym on Fridays.”Chúng tôi thường tập luyện theo vòng ở phòng gym vào thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...