Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do down

/duː daʊn/

Nghĩa thường dùng

chỉ trích hoặc xem thường ai đó động từ

“Don't do him down; he's trying his best.”Đừng chỉ trích anh ấy; anh ấy đang cố gắng hết sức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...