Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

evil

/ˈiːvəl/

Đang hiển thị mục gốc evil cho “do evil”.

Nghĩa thường dùng

ác tính từ

“The story has an evil character.”Câu chuyện có một nhân vật ác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...