Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do exercise

/duː ˈek.sə.saɪz/

Nghĩa thường dùng

tập thể dục cụm từ

“I try to do exercise every morning.”Tôi cố gắng tập thể dục mỗi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Tập thể dục

ví dụ

I do exercise in the park to stay fit and healthy. — Tôi tập thể dục trong công viên để giữ dáng và khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...