Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do exercises

Nghĩa thường dùng

tập thể dục cụm từ

“You should do exercises regularly to improve your health.”Bạn nên tập thể dục thường xuyên để cải thiện sức khỏe. (Lưu ý: NOT make exercises)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...