Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do gardening

/duː ˈɡɑː.dən.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm vườn v phr

“My mother does gardening every weekend.”Mẹ tôi làm vườn vào mỗi cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...