Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do homework

/duː ˈhoʊm.wɝːk/

Nghĩa thường dùng

làm bài tập ở nhà cụm từ

“I usually do my homework in the evening.”Tôi thường làm bài tập vào buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...