Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Do household chores

Nghĩa thường dùng

Làm công việc nhà cụm từ

“You must do your household chores or else you can’t go out to meet your friends”Bạn phải làm việc nhà, nếu không bạn không thể ra ngoài gặp gỡ bạn bè

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...