Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

effectively

/ɪˈfɛktɪvli/

Đang hiển thị mục gốc effectively cho “do it effectively”.

Nghĩa thường dùng

một cách hiệu quả trạng từ

“She communicates effectively with her team.”Cô ấy giao tiếp một cách hiệu quả với đội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...