in a flash
/ɪn ə flæʃ/
Đang hiển thị mục gốc in a flash cho “do it in a flash”.
Nghĩa thường dùng
Rất nhanh; trong thời gian ngắn.
cụm từ
“She solved the problem in a flash.”Cô ấy đã giải quyết vấn đề trong chớp mắt.