Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in a flash

/ɪn ə flæʃ/

Đang hiển thị mục gốc in a flash cho “do it in a flash”.

Nghĩa thường dùng

Rất nhanh; trong thời gian ngắn. cụm từ

“She solved the problem in a flash.”Cô ấy đã giải quyết vấn đề trong chớp mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...