on a wing and a prayer
/ɒn ə wɪŋ ənd ə prɛr/
Đang hiển thị mục gốc on a wing and a prayer cho “do it on a wing and a prayer”.
Nghĩa thường dùng
Làm điều gì đó với ít khả năng thành công.
cụm từ
“They set off on a wing and a prayer, hoping to reach home safely.”Họ lên đường với ít hy vọng, mong về nhà an toàn.