Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quickly

/ˈkwɪk.li/

Đang hiển thị mục gốc quickly cho “do it quickly”.

Nghĩa thường dùng

nhanh chóng trạng từ

“She runs quickly to catch the bus.”Cô ấy chạy nhanh chóng để bắt xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...