Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laundry

/ˈlɔːndri/

Đang hiển thị mục gốc laundry cho “do laundry”.

Nghĩa thường dùng

việc giặt giũ danh từ

“I do laundry every Sunday.”Tôi giặt giũ mỗi Chủ Nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...