Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maths

/mæθs/

Đang hiển thị mục gốc maths cho “do maths”.

Nghĩa thường dùng

toán học danh từ

“We do maths problems on the board.”Chúng tôi làm bài toán trên bảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...